CÔNG TY TNHH CẢNG QUỐC TẾ TÂN CẢNG CÁI MÉP (TCIT)
Giới thiệu
Cảng Quốc tế Tân Cảng – Cái Mép (TCIT) là liên doanh giữa Tổng công ty Tân Cảng Sài Gòn – nhà khai thác cảng lớn nhất Việt Nam – cùng với ba đối tác Mitsui O.S.K. Lines (Nhật Bản), Hanjin (Hàn Quốc) và Wan Hai Lines (Đài Loan), được thành lập vào ngày 04 tháng 9 năm 2009 và chính thức đi vào hoạt động từ năm 2011. Toạ lạc tại vị trí chiến lược ngã ba sông Thị Vải, tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu (BRVT) với độ sâu lý tưởng để đón các tàu trọng tải lớn trên thế giới, TCIT là điểm trung chuyển rất thuận lợi cho hàng hoá giao thương giữa Việt Nam và các quốc gia trên thế giới đặc biệt là các thị trường xuất nhập khẩu chủ đạo của Việt Nam là Châu Mỹ, Châu Âu và Châu Á.
Trải qua 15 năm xây dựng và phát triển (04/9/2009 - 04/9/2024), TCIT đã và đang phát triển mạnh mẽ, đóng góp quan trọng vào sự phát triển kinh tế - xã hội của khu vực kinh tế phía Nam và cả nước, khẳng định tầm vóc là cảng nước sâu hàng đầu Việt Nam, cảng cửa ngõ của khu vực Đông Nam Á, mắt xích quan trọng trong hệ thống cảng biển thế giới.
Ban lãnh đạo
| Chức vụ | Họ và tên |
| Tổng Giám đốc | KIM JONGEUP |
Bạn cần đăng nhập để xem được thông tin
Vốn điều lệ
QUY MÔ VÀ HOẠT ĐỘNG SXKD
Quy mô công ty
Tổng tài sản (Tỷ VND)
| A10 (Dưới 100 tỷ) | A9 (100 - 200 tỷ) | A8 (200 - 400 tỷ) | A7 (400 - 600 tỷ) | A6 (600 - 800 tỷ) |
| A5 (800 - 1000 tỷ) | A4 (1000 - 1500 tỷ) | A3 (1500 - 2000 tỷ) | A2 (2000 - 2500 tỷ) | A1 (Trên 2500 tỷ) |
Vốn chủ sở hữu (Tỷ VND)
| E10 (Dưới 100 tỷ) | E9 (100 - 200 tỷ) | E8 (200 - 400 tỷ) | E7 (400 - 600 tỷ) | E6 (600 - 800 tỷ) |
| E5 (800 - 1000 tỷ) | E4 (1000 - 1500 tỷ) | E3 (1500 - 2000 tỷ) | E2 (2000 - 2500 tỷ) | E1 (Trên 2500 tỷ) |
Hoạt động kinh doanh
Doanh thu (Tỷ VND)
| R10 (Dưới 100 tỷ) | R9 (100 - 200 tỷ) | R8 (200 - 400 tỷ) | R7 (400 - 600 tỷ) | R6 (600 - 800 tỷ) |
| R5 (800 - 1000 tỷ) | R4 (1000 - 1500 tỷ) | R3 (1500 - 2000 tỷ) | R2 (2000 - 2500 tỷ) | R1 (Trên 2500 tỷ) |
Số lượng nhân viên (Người)
| L10 (Dưới 100 người) | L9 (100 - 200 người) | L8 (200 - 400 người) | L7 (400 - 600 người) | L6 (600 - 800 người) |
| L5 (800 - 1000 người) | L4 (1000 - 1500 người) | L3 (1500 - 2000 người) | L2 (2000 - 2500 người) | L1 (Trên 2500 người) |
Vị thế của doanh nghiệp trong ngành
Khả năng sinh lợi xét trong ngành
Tỷ suất lợi nhuận trên tổng tài sản
| Bottom 25% | 25%-m | m-25% | Top 25% |
Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu
Tỷ suất lợi nhuận trên doanh thu
Hệ số khả năng thanh toán hiện hành
| Bottom 25% | 25%-m | m-25% | Top 25% |
Vòng quay tổng tài sản
| Bosttom 25% | 25%-m | m-25% | Top 25% |
