CÔNG TY LIÊN DOANH HỮU HẠN KHÁCH SẠN CHAINS CARAVELLE (KHÁCH SẠN CARAVELLE SÀI GÒN)
Tên tiếng Anh:
CHAINS CARAVELLE HOTEL JOINT VENTURE LIMITED COMPANY
Xếp hạng TOP10:
Mã số thuế:
0300624224
Mã chứng khoán:
Chưa niêm yết
Trụ sở chính:
19-23 Công Trường Lam Sơn - Phường Bến Nghé - Quận 1 - TP. Hồ Chí Minh
Tel:
028-38234999
Fax:
028-38243999
Email:
hotel@caravellehotel.com
Website:
Năm thành lập:
1998
Ngành nghề:
Giới thiệu
Khách sạn Caravelle Saigon là khách sạn đạt tiêu chuẩn quốc tế 5 sao hàng đầu tọa lạc ngay tại trung tâm tài chính, thương mại và giải trí sầm uất của thành phố Hồ Chí Minh, cách Sân bay quốc tế Tân Sơn Nhất chỉ khoảng 8 km đường bộ. Mở cửa vào Giáng Sinh năm 1959 và trải qua hơn 6 thập kỷ hoạt động, Caravelle đã trở thành nơi tổ chức các buổi họp mặt, gặp gỡ thân mật, tiệc dạ vũ sang trọng cũng như là một chứng nhân cho nhiều sự kiện lịch sử, văn hóa, chính trị mang tầm vóc quốc tế tại thành phố Hồ Chí Minh.
Ban lãnh đạo
| Chức vụ | Họ và tên |
| Tổng Giám đốc | Jean Philippe Lovotti |
Hồ sơ lãnh đạo
Họ và tên
Jean Philippe Lovotti
Chức vụ
Tổng giám đốc
Quê quán
Quá trình học tập
Chưa có thông tin
Quá trình công tác
Chưa có thông tin
Bạn cần đăng nhập để xem được thông tin
Vốn điều lệ
Bạn phải là thành viên để xem được thông tin
QUY MÔ VÀ HOẠT ĐỘNG SXKD
Quy mô công ty
Tổng tài sản (Tỷ VND)
| A10 (Dưới 100 tỷ) | A9 (100 - 200 tỷ) | A8 (200 - 400 tỷ) | A7 (400 - 600 tỷ) | A6 (600 - 800 tỷ) |
| A5 (800 - 1000 tỷ) | A4 (1000 - 1500 tỷ) | A3 (1500 - 2000 tỷ) | A2 (2000 - 2500 tỷ) | A1 (Trên 2500 tỷ) |
Vốn chủ sở hữu (Tỷ VND)
| E10 (Dưới 100 tỷ) | E9 (100 - 200 tỷ) | E8 (200 - 400 tỷ) | E7 (400 - 600 tỷ) | E6 (600 - 800 tỷ) |
| E5 (800 - 1000 tỷ) | E4 (1000 - 1500 tỷ) | E3 (1500 - 2000 tỷ) | E2 (2000 - 2500 tỷ) | E1 (Trên 2500 tỷ) |
Hoạt động kinh doanh
Doanh thu (Tỷ VND)
| R10 (Dưới 100 tỷ) | R9 (100 - 200 tỷ) | R8 (200 - 400 tỷ) | R7 (400 - 600 tỷ) | R6 (600 - 800 tỷ) |
| R5 (800 - 1000 tỷ) | R4 (1000 - 1500 tỷ) | R3 (1500 - 2000 tỷ) | R2 (2000 - 2500 tỷ) | R1 (Trên 2500 tỷ) |
Số lượng nhân viên (Người)
| L10 (Dưới 100 người) | L9 (100 - 200 người) | L8 (200 - 400 người) | L7 (400 - 600 người) | L6 (600 - 800 người) |
| L5 (800 - 1000 người) | L4 (1000 - 1500 người) | L3 (1500 - 2000 người) | L2 (2000 - 2500 người) | L1 (Trên 2500 người) |
Vị thế của doanh nghiệp trong ngành
Khả năng sinh lợi xét trong ngành
Tỷ suất lợi nhuận trên tổng tài sản
| Bottom 25% | 25%-m | m-25% | Top 25% |
Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu
Tỷ suất lợi nhuận trên doanh thu
Hệ số khả năng thanh toán hiện hành
| Bottom 25% | 25%-m | m-25% | Top 25% |
Vòng quay tổng tài sản
| Bosttom 25% | 25%-m | m-25% | Top 25% |
CÁC CHỈ SỐ CỤ THỂ CỦA NGÀNH
n = 135
m(ROA) = 263
m(ROE) = 489
Chưa có tin tức cho doanh nghiệp

