CÔNG TY CP VIMC LOGISTICS

Tên tiếng Anh:
VIMC LOGISTICS JOINT STOCK COMPANY
Xếp hạng TOP10:
353(B1/2018)
Mã số thuế:
0102345275
Mã chứng khoán:
Chưa niêm yết
Trụ sở chính:
Phòng 405, tầng 4, tòa nhà Ocean Park - Số 1 Đào Duy Anh - Phường Phương Mai - Quận Đống Đa - TP. Hà Nội
Tel:
024-35772047/35772048
Fax:
024-35772046
Email:
info@vinalineslogistics.com.vn
Năm thành lập:
2007

Giới thiệu

Công ty CP Vinalines Logistics Việt Nam là đơn vị thành viên của Tổng công ty Hàng hải Việt Nam, chính thức hoạt động từ năm 2007. Hơn 10 năm thành lập và hoạt động, công ty CP Vinalines Logistics Việt Nam đã khẳng định uy tín cũng như thương hiệu đối với khách hàng trong và ngoài nước. Đơn vị đã đầu tư xây dựng được những cơ sở hạ tầng cho hoạt động logistics và cung ứng dịch vụ trong chuỗi cung cấp tại ba miền Bắc-Trung-Nam, phục vụ cho các khách hàng nội địa, liên doanh và quốc tế. Hiện, Vinalines đã xây dựng được mạng lưới khách hàng rộng khắp, chủ yếu nằm ở khu vực châu Á, Trung Quốc, Nhật Bản, Hàn Quốc, Đài Loan, Lào, Campuchia... Để phát triển bền vững, công ty sẽ tiếp tục nâng cao hơn nữa giá trị và chất lượng trong dịch vụ, luôn là đối tác tin cậy hàng đầu trong lĩnh vực vận tải đa phương thức và góp phần đưa thương hiệu về lĩnh vực logistics của Việt Nam lên bản đồ logistics thế giới.

Ban lãnh đạo

Chức vụ Họ và tên
Tổng Giám đốc Mai Lê Lợi
Chủ tịch HĐQT Nguyễn Văn Hạnh

Hồ sơ lãnh đạo

Mai Lê Lợi
Họ và tên
Mai Lê Lợi
Chức vụ
Tổng giám đốc
Quê quán

Quá trình học tập

Chưa có thông tin

Quá trình công tác

Chưa có thông tin

Bạn cần đăng nhập để xem được thông tin

Vốn điều lệ

Bạn phải là thành viên để xem được thông tin

QUY MÔ VÀ HOẠT ĐỘNG SXKD

Quy mô công ty

Tổng tài sản (Tỷ VND)

A10 (Dưới 100 tỷ) A9 (100 - 200 tỷ) A8 (200 - 400 tỷ) A7 (400 - 600 tỷ) A6 (600 - 800 tỷ)
A5 (800 - 1000 tỷ) A4 (1000 - 1500 tỷ) A3 (1500 - 2000 tỷ) A2 (2000 - 2500 tỷ) A1 (Trên 2500 tỷ)

Vốn chủ sở hữu (Tỷ VND)

E10 (Dưới 100 tỷ) E9 (100 - 200 tỷ) E8 (200 - 400 tỷ) E7 (400 - 600 tỷ) E6 (600 - 800 tỷ)
E5 (800 - 1000 tỷ) E4 (1000 - 1500 tỷ) E3 (1500 - 2000 tỷ) E2 (2000 - 2500 tỷ) E1 (Trên 2500 tỷ)

Hoạt động kinh doanh

Doanh thu (Tỷ VND)

R10 (Dưới 100 tỷ) R9 (100 - 200 tỷ) R8 (200 - 400 tỷ) R7 (400 - 600 tỷ) R6 (600 - 800 tỷ)
R5 (800 - 1000 tỷ) R4 (1000 - 1500 tỷ) R3 (1500 - 2000 tỷ) R2 (2000 - 2500 tỷ) R1 (Trên 2500 tỷ)

Số lượng nhân viên (Người)

L10 (Dưới 100 người) L9 (100 - 200 người) L8 (200 - 400 người) L7 (400 - 600 người) L6 (600 - 800 người)
L5 (800 - 1000 người) L4 (1000 - 1500 người) L3 (1500 - 2000 người) L2 (2000 - 2500 người) L1 (Trên 2500 người)

Vị thế của doanh nghiệp trong ngành

Khả năng sinh lợi xét trong ngành

Tỷ suất lợi nhuận trên tổng tài sản

Bottom 25% 25%-m m-25% Top 25%

Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu

Tỷ suất lợi nhuận trên doanh thu

Hệ số khả năng thanh toán hiện hành

Bottom 25% 25%-m m-25% Top 25%

Vòng quay tổng tài sản

Bosttom 25% 25%-m m-25% Top 25%

CÁC CHỈ SỐ CỤ THỂ CỦA NGÀNH

n = 392 m(ROA) = 73 m(ROE) = 297
Chưa có tin tức cho doanh nghiệp