CÔNG TY CP TƯ VẤN XÂY DỰNG THỦY LỢI 2

Tên tiếng Anh:
HYDRAULIC ENGINEERING CONSULTANTS CORPORATION NO.II
Xếp hạng TOP10:
Mã số thuế:
0300566614
Mã chứng khoán:
HEC
Trụ sở chính:
169 Trần Quốc Thảo - Phường 9 - Quận 3 - TP. Hồ Chí Minh
Tel:
028-39316753
Fax:
028-39316958
Email:
infohec2@hec2.com.vn
Năm thành lập:
2021
Ngành nghề:

Giới thiệu

Công ty CP Tư vấn Xây dựng Thủy lợi 2 (HECII) là một trogn những đơn vị tư vấn hàng đầu trong lĩnh vực tư vấn xây dựng thủy lợi. Chức năng, nhiệm vụ của Công ty là nghiên cứu, khảo sát, thiết kế, giám sát thi công các dự án, công trình thủy lợi, thủy điện, công trình hạ tầng cơ sở,... trên địa bàn cả nước, đặc biệt tại các vùng Đồng bằng Sông Cửu Long, Đông Nam Bộ và Tây Nguyên. Trong suốt quá trình hoạt động, Công ty đã từng bước khẳng định vị trí, vai trò, công lao đóng góp to lớn của mình trong sự nghiệp xây dựng và phát triển sự nghiệp thủy lợi của cả nước.

Công ty luôn xác định sứ mệnh "Phát triển bền vững thủy lợi và cơ sở hạ tầng". Huy động và sử dụng có hiệu quả các nguồn vốn cho hoạt động kinh doanh, đầu tư nhằm tối đa hóa lợi ích cho các cổ đông, tạo công ăn việc làm ổn định cho người lao động, thực hiện nghĩa vụ thuế và các nghĩa vụ tài chính khác theo quy định của pháp luật.

Năm 2020, tình hình sản xuất kinh doanh của HECII khả quan. Ngành nghề sxkd chính là Tư vấn, thiết kế đạt sản lượng cao. Công ty đã hoàn thành và vượt các chỉ tiêu mà Đại hội đồng cổ đông đề ra. Tổng doanh thu tăng 53,1% so với kế hoạch và tăng 40,3% so với năm 2019. Tỷ suất lợi nhuận trên doanh thu và lợi nhuận sau thuế đều vượt kế hoạch.

Ban lãnh đạo

Chức vụ Họ và tên
Tổng Giám đốc Bùi Hữu Quỳnh

Hồ sơ lãnh đạo

Bùi Hữu Quỳnh
Họ và tên
Bùi Hữu Quỳnh
Chức vụ
Tổng giám đốc
Quê quán

Quá trình học tập

Chưa có thông tin

Quá trình công tác

Chưa có thông tin

Bạn cần đăng nhập để xem được thông tin

Vốn điều lệ

Bạn phải là thành viên để xem được thông tin

QUY MÔ VÀ HOẠT ĐỘNG SXKD

Quy mô công ty

Tổng tài sản (Tỷ VND)

A10 (Dưới 100 tỷ) A9 (100 - 200 tỷ) A8 (200 - 400 tỷ) A7 (400 - 600 tỷ) A6 (600 - 800 tỷ)
A5 (800 - 1000 tỷ) A4 (1000 - 1500 tỷ) A3 (1500 - 2000 tỷ) A2 (2000 - 2500 tỷ) A1 (Trên 2500 tỷ)

Vốn chủ sở hữu (Tỷ VND)

E10 (Dưới 100 tỷ) E9 (100 - 200 tỷ) E8 (200 - 400 tỷ) E7 (400 - 600 tỷ) E6 (600 - 800 tỷ)
E5 (800 - 1000 tỷ) E4 (1000 - 1500 tỷ) E3 (1500 - 2000 tỷ) E2 (2000 - 2500 tỷ) E1 (Trên 2500 tỷ)

Hoạt động kinh doanh

Doanh thu (Tỷ VND)

R10 (Dưới 100 tỷ) R9 (100 - 200 tỷ) R8 (200 - 400 tỷ) R7 (400 - 600 tỷ) R6 (600 - 800 tỷ)
R5 (800 - 1000 tỷ) R4 (1000 - 1500 tỷ) R3 (1500 - 2000 tỷ) R2 (2000 - 2500 tỷ) R1 (Trên 2500 tỷ)

Số lượng nhân viên (Người)

L10 (Dưới 100 người) L9 (100 - 200 người) L8 (200 - 400 người) L7 (400 - 600 người) L6 (600 - 800 người)
L5 (800 - 1000 người) L4 (1000 - 1500 người) L3 (1500 - 2000 người) L2 (2000 - 2500 người) L1 (Trên 2500 người)

Vị thế của doanh nghiệp trong ngành

Khả năng sinh lợi xét trong ngành

Tỷ suất lợi nhuận trên tổng tài sản

Bottom 25% 25%-m m-25% Top 25%

Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu

Tỷ suất lợi nhuận trên doanh thu

Hệ số khả năng thanh toán hiện hành

Bottom 25% 25%-m m-25% Top 25%

Vòng quay tổng tài sản

Bosttom 25% 25%-m m-25% Top 25%

CÁC CHỈ SỐ CỤ THỂ CỦA NGÀNH

n = 0 m(ROA) = m(ROE) =
Chưa có tin tức cho doanh nghiệp