CÔNG TY CP NHỰA BẢO VÂN
Giới thiệu
Công ty CP Nhựa Bảo Vân được thành lập năm 1993, là công ty sản xuất bao bì PET lớn nhất Việt Nam và sử dụng công nghệ, thiết bị máy móc hoàn toàn tự động, tiên tiên nhất của thế giới. Công suất của Công ty hiện nay chiếm khoảng 50% công suất sản xuất của toàn Việt Nam. Mỗi năm, Công ty sản xuất khoảng 3 tỷ sản phẩm mỗi năm và được đánh giá là có chất lượng sản phẩm ổn định, sử dụng tốt cho các dây chuyền thổi chai, chiết chai có tốc độ cao nhất trên thế giới hiện nay. Hiện nay, ngoài các lĩnh vực đang sử dụng chai nhựa PET từ lâu, hiện đang có nhiều lĩnh vực đang chuyển sang sử dụng bao bì nhựa PET như chai đựng các loại mỹ phẩm cao cấp, sản phẩm nước tẩy rửa và một thị trường rất lớn cho chai PET, chai PET chiết nóng dùng để đựng, trà xanh, sữa, nước trái cây thay thế cho các sản phẩm nhập khẩu… Do đó, khả năng tăng trưởng của bao bì PET tại Việt Nam sẽ còn cao hơn rất nhiều và đó sẽ là một môi trường kinh doanh thuận lợi cho Công ty CP Nhựa Bảo Vân.
Ban lãnh đạo
| Chức vụ | Họ và tên |
| Tổng Giám đốc | Nguyễn Quốc Bảo |
| Kế toán trưởng | Vũ Ngọc Minh |
Hồ sơ lãnh đạo
Quá trình học tập
Chưa có thông tin
Quá trình công tác
Chưa có thông tin
Bạn cần đăng nhập để xem được thông tin
Vốn điều lệ
QUY MÔ VÀ HOẠT ĐỘNG SXKD
Quy mô công ty
Tổng tài sản (Tỷ VND)
| A10 (Dưới 100 tỷ) | A9 (100 - 200 tỷ) | A8 (200 - 400 tỷ) | A7 (400 - 600 tỷ) | A6 (600 - 800 tỷ) |
| A5 (800 - 1000 tỷ) | A4 (1000 - 1500 tỷ) | A3 (1500 - 2000 tỷ) | A2 (2000 - 2500 tỷ) | A1 (Trên 2500 tỷ) |
Vốn chủ sở hữu (Tỷ VND)
| E10 (Dưới 100 tỷ) | E9 (100 - 200 tỷ) | E8 (200 - 400 tỷ) | E7 (400 - 600 tỷ) | E6 (600 - 800 tỷ) |
| E5 (800 - 1000 tỷ) | E4 (1000 - 1500 tỷ) | E3 (1500 - 2000 tỷ) | E2 (2000 - 2500 tỷ) | E1 (Trên 2500 tỷ) |
Hoạt động kinh doanh
Doanh thu (Tỷ VND)
| R10 (Dưới 100 tỷ) | R9 (100 - 200 tỷ) | R8 (200 - 400 tỷ) | R7 (400 - 600 tỷ) | R6 (600 - 800 tỷ) |
| R5 (800 - 1000 tỷ) | R4 (1000 - 1500 tỷ) | R3 (1500 - 2000 tỷ) | R2 (2000 - 2500 tỷ) | R1 (Trên 2500 tỷ) |
Số lượng nhân viên (Người)
| L10 (Dưới 100 người) | L9 (100 - 200 người) | L8 (200 - 400 người) | L7 (400 - 600 người) | L6 (600 - 800 người) |
| L5 (800 - 1000 người) | L4 (1000 - 1500 người) | L3 (1500 - 2000 người) | L2 (2000 - 2500 người) | L1 (Trên 2500 người) |
Vị thế của doanh nghiệp trong ngành
Khả năng sinh lợi xét trong ngành
Tỷ suất lợi nhuận trên tổng tài sản
| Bottom 25% | 25%-m | m-25% | Top 25% |
Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu
Tỷ suất lợi nhuận trên doanh thu
Hệ số khả năng thanh toán hiện hành
| Bottom 25% | 25%-m | m-25% | Top 25% |
Vòng quay tổng tài sản
| Bosttom 25% | 25%-m | m-25% | Top 25% |
