CÔNG TY CP NHA TRANG SEAFOODS - F17

Tên tiếng Anh:
NHA TRANG SEAFOODS COMPANY
Xếp hạng TOP10:
468(B1/2019) - 270(B2/2019)
Mã số thuế:
4200567428
Mã chứng khoán:
Chưa niêm yết
Trụ sở chính:
58B Đường Hai Bà Trưng-Phường Vĩnh Hải-TP. Nha Trang-Tỉnh Khánh Hòa
Tel:
0258-3831033
Fax:
0258-3831034
Email:
web@nhatrangseafoods.vn
Năm thành lập:
2004

Giới thiệu

Công ty chế biến xuất khẩu Thuỷ sản Nha Trang Seafoods - F17 được thành lập vào ngày 10/11/1976 và được chuyển sang Công ty CP Nha Trang Seafoods - F17 vào ngày 06/08/2004. Công ty CP Nha Trang Seafoods-F17 là một công ty có 37 năm kinh nghiệm trong chế biến, xuất khẩu hải sản và là doanh nghiệp chế biến xuất khẩu thủy hải sản có quy mô hàng đầu khu vực Miền Trung. Với năng lực sản xuất bình quân đạt khoảng 200.000 tấn nguyên liệu mỗi năm, công ty đã từng bước tạo dựng uy tín và thương hiệu trên thị trường trong và ngoài nước. Hiện nay, công ty đang đầu tư xây dựng thêm 3 nhà máy sản xuất chế biến tại Cần Thơ, Kiên Giang và Bạc Liêu nhằm nâng cao năng suất lao động và mở rộng thị trường xuất khẩu.

Ban lãnh đạo

Chức vụ Họ và tên
Chủ tịch HĐQT-Tổng GĐ Ngô Văn Ích

Hồ sơ lãnh đạo

Ngô Văn Ích
Họ và tên
Ngô Văn Ích
Chức vụ
Tổng giám đốc
Quê quán

Quá trình học tập

Chưa có thông tin

Quá trình công tác

Chưa có thông tin

Bạn cần đăng nhập để xem được thông tin

Vốn điều lệ

Bạn phải là thành viên để xem được thông tin

QUY MÔ VÀ HOẠT ĐỘNG SXKD

Quy mô công ty

Tổng tài sản (Tỷ VND)

A10 (Dưới 100 tỷ) A9 (100 - 200 tỷ) A8 (200 - 400 tỷ) A7 (400 - 600 tỷ) A6 (600 - 800 tỷ)
A5 (800 - 1000 tỷ) A4 (1000 - 1500 tỷ) A3 (1500 - 2000 tỷ) A2 (2000 - 2500 tỷ) A1 (Trên 2500 tỷ)

Vốn chủ sở hữu (Tỷ VND)

E10 (Dưới 100 tỷ) E9 (100 - 200 tỷ) E8 (200 - 400 tỷ) E7 (400 - 600 tỷ) E6 (600 - 800 tỷ)
E5 (800 - 1000 tỷ) E4 (1000 - 1500 tỷ) E3 (1500 - 2000 tỷ) E2 (2000 - 2500 tỷ) E1 (Trên 2500 tỷ)

Hoạt động kinh doanh

Doanh thu (Tỷ VND)

R10 (Dưới 100 tỷ) R9 (100 - 200 tỷ) R8 (200 - 400 tỷ) R7 (400 - 600 tỷ) R6 (600 - 800 tỷ)
R5 (800 - 1000 tỷ) R4 (1000 - 1500 tỷ) R3 (1500 - 2000 tỷ) R2 (2000 - 2500 tỷ) R1 (Trên 2500 tỷ)

Số lượng nhân viên (Người)

L10 (Dưới 100 người) L9 (100 - 200 người) L8 (200 - 400 người) L7 (400 - 600 người) L6 (600 - 800 người)
L5 (800 - 1000 người) L4 (1000 - 1500 người) L3 (1500 - 2000 người) L2 (2000 - 2500 người) L1 (Trên 2500 người)

Vị thế của doanh nghiệp trong ngành

Khả năng sinh lợi xét trong ngành

Tỷ suất lợi nhuận trên tổng tài sản

Bottom 25% 25%-m m-25% Top 25%

Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu

Tỷ suất lợi nhuận trên doanh thu

Hệ số khả năng thanh toán hiện hành

Bottom 25% 25%-m m-25% Top 25%

Vòng quay tổng tài sản

Bosttom 25% 25%-m m-25% Top 25%

CÁC CHỈ SỐ CỤ THỂ CỦA NGÀNH

n = 1182 m(ROA) = 95 m(ROE) = 404
Chưa có tin tức cho doanh nghiệp