10738
  

CÔNG TY CP KHOÁNG SẢN VÀ XÂY DỰNG BÌNH DƯƠNG

Mã số thuế: 3700148825
Mã chứng khoán: KSB
Trụ sở chính: Đại lộ Bình Dương-P. Thuận Giao-TX. Thuận An-T. Bình Dương
Tel: 0274-3822602
Fax: 0274-3823922
E-mail: bimico@binhduong.com.vn
Website: http://bimico.com.vn
Tên ngành cấp 2: Khai khoáng khác
Sở hữu vốn: Vốn nhà nước ≤ 50%
Năm thành lập: 01/01/2006

Tin tức

Ngân hàng và Fintech: Hợp tác hay đối đầu?

Ngân hàng và Fintech: Hợp tác hay đối đầu?

17/05/2019

Tiềm năng ngân hàng số Việt Nam là rất lớn. Với tỷ lệ sử dụng smatphone đang gia tăng, dân số trẻ ph...;

Giới thiệu


Công ty CP Khoáng sản và Xây dựng Bình Dương (Bimico) được thành lập năm 1993 tiền thân là doanh nghiệp nhà nước. Năm 2006, chính thức chuyển đổi sang hình thức Công ty CP , trong đó nhà nước giữ cổ phần chi phối 51%. Năm 2010, Công ty niêm yết cổ phiếu tại HOSE với mã chứng khoán KSB.



Tin tức doanh nghiệp

Agribank đồng hành cùng Diễn đàn Toàn cảnh ngân hàng năm 2019 “Để Ngân hàng Việt vươn

Agribank đồng hành cùng tháng nhân đạo Việt Nam

DELTA: Khẳng định vị thế trong ngành xây dựng

PVtrans đạt kết quả cao nhất trong 16 năm thành lập

Pvtrans hoàn thành vượt mức lợi nhuận Quý 1/2019, tăng 7% so với cùng kỳ năm trước

FECON – Từ nhà thầu nền móng đến nhà đầu tư Hạ tầng

Ban lãnh đạo

Họ và tên Chức vụ
Phan Tấn Đạt Chủ tịch HĐQT-Tổng Giám đốc
Đặng Quang Thung Phó Tổng giám đốc
Hoàng Văn Lộc Phó Tổng giám đốc

Hồ sơ tổng giám đốc

Họ và tên Phan Tấn Đạt
Năm sinh 01/01/1967
Nguyên quán N/A

N/A

N/A

Bạn cần đăng nhập để xem được thông tin

Vốn điều lệ

234.000.000.000 VNĐ

Quy mô và Hoạt động SXKD/OPERATION

Tổng tài sản(Tỷ VND)

A10 (Dưới 100 tỷ) A9 (100 - 200 tỷ) A8 (200 - 400 tỷ) A7 (400 - 600 tỷ) A6 (600 - 800 tỷ)
A5 (800 - 1000 tỷ) A4 (1000 - 1500 tỷ) A3 (1500 - 2000 tỷ) A2 (2000 - 2500 tỷ) A1 (Trên 2500 tỷ)

Vốn chủ sơ hữu

E10 (Dưới 100 tỷ) E9 (100 - 200 tỷ) E8 (200 - 400 tỷ) E7 (400 - 600 tỷ) E6 (600 - 800 tỷ)
E5 (800 - 1000 tỷ) E4 (1000 - 1500 tỷ) E3 (1500 - 2000 tỷ) E2 (2000 - 2500 tỷ) E1 (Trên 2500 tỷ)

Doanh Thu (tỷ VNĐ)

R10 (Dưới 100 tỷ) R9 (100 - 200 tỷ) R8 (200 - 400 tỷ) R7 (400 - 600 tỷ) R6 (600 - 800 tỷ)
R5 (800 - 1000 tỷ) R4 (1000 - 1500 tỷ) R3 (1500 - 2000 tỷ) R2 (2000 - 2500 tỷ) R1 (Trên 2500 tỷ)

Số lượng nhân viên

L10 (Dưới 100 người) L9 (100 - 200 người) L8 (200 - 400 người) L7 (400 - 600 người) L6 (600 - 800 người)
L5 (800 - 1000 người) L4 (1000 - 1500 người) L3 (1500 - 2000 người) L2 (2000 - 2500 người) L1 (Trên 2500 người)

Vị thế của doanh nghiệp trong ngành

Tỷ suất lợi nhuận trên tổng tài sản

Bottom 25% 25%-m m-25% Top 25%

Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu

Tỷ suất lợi nhuận trên doanh thu

Bottom 25% 25%-m m-25% Top 25%
n = 108 m(ROA) = 236 m(ROE) = 606

TOP 5 doanh nghiệp cùng nghành - Khai khoáng khác và các hoạt động hỗ trợ

Gửi tin nhắn phản hồi đến doanh nghiệp

cho phép upload : .xlsx;.xls;.doc;.docx;.pdf;.jpg;.gif;.png