CÔNG TY CP ĐƯỜNG QUẢNG NGÃI

Tên tiếng Anh:
QUANG NGAI SUGAR JOINT STOCK COMPANY
Mã số thuế:
4300205943
Mã chứng khoán:
QNS
Trụ sở chính:
Số 2, đường Nguyễn Chí Thanh - Phường Nghĩa Lộ - Tỉnh Quảng Ngãi
Tel:
0255-3726110 / 3726111
Fax:
0255-3822843
Năm thành lập:
2006

Giới thiệu

Công ty cổ phần Đường Quảng Ngãi được thành lập trên cơ sở cổ phần hóa doanh nghiệp Nhà nước (Công ty Đường Quảng Ngãi) theo Quyết định số 2610/QĐ/BNN-ĐMDN ngày 30/9/2005 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp & Phát triển Nông thôn.

Bằng sự năng động, sáng tạo trong sản xuất, quản lý, phát triển tài sản trí tuệ, sau hơn 20 năm cổ phần hóa quy mô và năng lực sản xuất không ngừng nâng cao, các sản phẩm của Công ty đã có mặt khắp các tỉnh thành trong cả nước và từng bước xuất khẩu ra thị trường nước ngoài. Thương hiệu QNS và thương hiệu các sản phẩm của Công ty ngày càng khẳng định vị thế của mình trên thị trường.

Hiện nay Công ty là đơn vị dẫn đầu cả nước về sản lượng sản phẩm sữa đậu nành hộp giấy, là đơn vị sản xuất đường mía lớn nhất nước. Là một trong những doanh nghiệp hàng đầu Việt Nam nhiều năm liên tiếp có sản phẩm đạt Thương hiệu Quốc gia (giai đoạn 2014-2026).

Với thành quả đạt được từ những nỗ lực trong thời gian qua, Công ty CP Đường Quảng Ngãi đã được Chính phủ, các cấp, ngành, địa phương khen tặng nhiều phần thưởng cao quý.

- Công ty CP Đường Quảng Ngãi là doanh nghiệp hoạt động đa ngành, đa lĩnh vực với 17 đơn vị thành viên, địa bàn hoạt động rộng khắp cả nước.

Công ty có nhiều sản phẩm dẫn đầu thị trường như:

+ Sản phẩm Đường QNS đứng đầu sản lượng cả nước;

+ Sữa đậu nành Vinasoy dẫn đầu ngành hàng sữa đậu nành hộp giấy Việt Nam và đã xuất khẩu sang các thị trường khó tính như Nhật Bản, Mỹ, Hàn Quốc,...;

+ Các sản phẩm Bia Dung Quất, Nước khoáng Thạch Bích, Bánh kẹo Biscafun ... đã từng bước vươn ra thị trường nước ngoài như: Thái Lan, Campuchia, Hàn Quốc, Trung Quốc, Nhật Bản, Nga,...

- Chiến lược đầu tư của Công ty:

(1) Gia tăng đầu tư cho sự phát triển bền vững:

  • Đầu tư phát triển vùng nguyên liệu (mía, đậu nành) theo hướng bền vững bằng các chính sách đầu tư và áp dụng công nghệ hiện đại trong quản lý vùng nguyên liệu;
  • Đầu tư mạnh mẽ cho hoạt động nghiên cứu, phát triển sản phẩm theo hướng thực phẩm xanh, thân thiện với môi trường;
  • Không ngừng đổi mới, sáng tạo, phát triển ứng dụng KHCN, chuyển đổi số trong hoạt động SXKD

(2) Đầu tư vào các hoạt động giữ vững và phát triển thương hiệu:

  • Chủ động khai thác cơ hội từ xu hướng tăng trưởng xanh và phát triển bền vững; tận dụng lợi thế uy tín thương hiệu QNS và thương hiệu các sản phẩm của Công ty hiện có.
  • Tập trung phát triển mô hình hoạt động hiện nay của Công ty: kinh tế tuần hoàn, sử dụng năng lượng tái tạo và công nghệ thân thiện với môi trường.
  • Không ngừng nâng cao năng lực quản trị hiện đại; áp dụng các tiêu chuẩn quản trị tiên tiến, minh bạch và lành mạnh; chú trọng đến yếu tố bền vững trong sản xuất.

(3) Tập trung mở rộng thị trường trong nước, phát triển thị trường xuất khẩu

  • Đầu tư mạnh mẽ cho hoạt động marketing phát triển thị trường.
  • Xây dựng và củng cố hệ thống phân phối sản phẩm.
  • Tăng cường công tác tìm hiểu thị trường nước ngoài, tìm kiếm đối tác phân phối sản phẩm.

Ban lãnh đạo

Chức vụ Họ và tên
Chủ tịch HĐQT Đặng Phú Quý
Tổng Giám đốc Võ Thành Đàng

Hồ sơ lãnh đạo

Võ Thành Đàng
Họ và tên
Võ Thành Đàng
Chức vụ
Tổng giám đốc
Quê quán
Thành Phố Quảng Ngãi - Tỉnh Quảng Ngãi

Quá trình học tập

  • Đại học Bách khoa Đà Nẵng - Kỹ sư Cơ khí

Quá trình công tác

  • Từ năm 2001 đến 2005 : Giám đốc Công ty Đường Quảng Ngãi
  • Từ năm 2006 đến tháng 8 năm 2020 : Chủ tịch Hội đồng Quản trị , Tổng giám đốc Công ty CP Đường Quảng Ngãi
  • Từ tháng 8 năm 2020 : Tổng giám đốc Công ty CP Đường Quảng Ngãi

Bạn cần đăng nhập để xem được thông tin

Vốn điều lệ

Bạn phải là thành viên để xem được thông tin

QUY MÔ VÀ HOẠT ĐỘNG SXKD

Quy mô công ty

Tổng tài sản (Tỷ VND)

A10 (Dưới 100 tỷ) A9 (100 - 200 tỷ) A8 (200 - 400 tỷ) A7 (400 - 600 tỷ) A6 (600 - 800 tỷ)
A5 (800 - 1000 tỷ) A4 (1000 - 1500 tỷ) A3 (1500 - 2000 tỷ) A2 (2000 - 2500 tỷ) A1 (Trên 2500 tỷ)

Vốn chủ sở hữu (Tỷ VND)

E10 (Dưới 100 tỷ) E9 (100 - 200 tỷ) E8 (200 - 400 tỷ) E7 (400 - 600 tỷ) E6 (600 - 800 tỷ)
E5 (800 - 1000 tỷ) E4 (1000 - 1500 tỷ) E3 (1500 - 2000 tỷ) E2 (2000 - 2500 tỷ) E1 (Trên 2500 tỷ)

Hoạt động kinh doanh

Doanh thu (Tỷ VND)

R10 (Dưới 100 tỷ) R9 (100 - 200 tỷ) R8 (200 - 400 tỷ) R7 (400 - 600 tỷ) R6 (600 - 800 tỷ)
R5 (800 - 1000 tỷ) R4 (1000 - 1500 tỷ) R3 (1500 - 2000 tỷ) R2 (2000 - 2500 tỷ) R1 (Trên 2500 tỷ)

Số lượng nhân viên (Người)

L10 (Dưới 100 người) L9 (100 - 200 người) L8 (200 - 400 người) L7 (400 - 600 người) L6 (600 - 800 người)
L5 (800 - 1000 người) L4 (1000 - 1500 người) L3 (1500 - 2000 người) L2 (2000 - 2500 người) L1 (Trên 2500 người)

Vị thế của doanh nghiệp trong ngành

Khả năng sinh lợi xét trong ngành

Tỷ suất lợi nhuận trên tổng tài sản

Bottom 25% 25%-m m-25% Top 25%

Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu

Tỷ suất lợi nhuận trên doanh thu

Hệ số khả năng thanh toán hiện hành

Bottom 25% 25%-m m-25% Top 25%

Vòng quay tổng tài sản

Bosttom 25% 25%-m m-25% Top 25%

CÁC CHỈ SỐ CỤ THỂ CỦA NGÀNH

n = 1120 m(ROA) = 89 m(ROE) = 400
Chưa có tin tức cho doanh nghiệp