CÔNG TY CP ĐẦU TƯ XÂY DỰNG WEALTHCONS

Tên tiếng Anh:
WEALTHCONS CONSTRUCTION INVESTMENT JOINT STOCK COMPANY
Mã số thuế:
0316741822
Mã chứng khoán:
Chưa niêm yết
Trụ sở chính:
2/26 Võ Trường Toản - Phường An Khánh - TP. Hồ Chí Minh
Tel:
028-66868611
Fax:
N.A
Năm thành lập:
2021
Ngành nghề:

Giới thiệu

Wealthcons là thương hiệu ra đời với khát vọng kiến tạo sự thịnh vượng bền vững, hướng tới mục tiêu trở thành tổng thầu xây dựng uy tín hàng đầu Việt Nam và vươn tầm khu vực. Với nền tảng vững chắc là đội ngũ sáng lập và điều hành dày dặn kinh nghiệm, từng đảm nhận vị trí chủ chốt tại các tập đoàn xây dựng lớn, am hiểu sâu sắc về ngành, Wealthcons tự tin đảm nhận và triển khai những dự án dân dụng, công nghiệp quy mô, đáp ứng các tiêu chuẩn quốc tế.

Trong năm 2025, Wealthcons đã hoàn thành và bàn giao nhiều dự án thuộc các loại hình khác nhau, có thể kể đến như Khách sạn Hyatt Place Ha Long Bay, Bãi Cháy; Gladia by the Water (Keppel Land & Khang Điền); The Orchard – Sycamore (CapitaLand Development); GO! Ninh Thuận (Central Retail Việt Nam) và Trường Quốc tế St. Nicholas Đà Nẵng (EQuest Education Group). Các dự án này được triển khai theo yêu cầu cao về kỹ thuật, chất lượng quốc tế và an toàn, qua đó góp phần khẳng định năng lực thi công cũng như khả năng đáp ứng các tiêu chuẩn khắt khe của các chủ đầu tư trong và ngoài nước.

Bước sang năm 2026, Wealthcons tiếp tục triển khai đồng thời nhiều công trình trọng điểm tại các khu vực khác nhau trên cả nước như Golden Palace A (MIK Group), Làng Giáo dục Quốc tế (Tập đoàn Thiên Hương), Orchard Mansion (CapitaLand Development), Springville (Gamuda Land), Sun Casa Square (VSIP) và Bệnh viện Quốc tế SIS Cần Thơ… Việc tổ chức thi công song song nhiều dự án quy mô lớn, trải rộng ở nhiều vùng miền đặt ra yêu cầu cao về năng lực điều hành tổng thể cũng như khả năng điều phối nguồn lực hiệu quả.
 

Ban lãnh đạo

Chức vụ Họ và tên
Tổng Giám đốc Nguyễn Lương Trí Quang

Hồ sơ lãnh đạo

Nguyễn Lương Trí Quang
Họ và tên
Nguyễn Lương Trí Quang
Chức vụ
Quê quán

Quá trình học tập

Chưa có thông tin

Quá trình công tác

Chưa có thông tin

Bạn cần đăng nhập để xem được thông tin

Vốn điều lệ

Bạn phải là thành viên để xem được thông tin

QUY MÔ VÀ HOẠT ĐỘNG SXKD

Quy mô công ty

Tổng tài sản (Tỷ VND)

A10 (Dưới 100 tỷ) A9 (100 - 200 tỷ) A8 (200 - 400 tỷ) A7 (400 - 600 tỷ) A6 (600 - 800 tỷ)
A5 (800 - 1000 tỷ) A4 (1000 - 1500 tỷ) A3 (1500 - 2000 tỷ) A2 (2000 - 2500 tỷ) A1 (Trên 2500 tỷ)

Vốn chủ sở hữu (Tỷ VND)

E10 (Dưới 100 tỷ) E9 (100 - 200 tỷ) E8 (200 - 400 tỷ) E7 (400 - 600 tỷ) E6 (600 - 800 tỷ)
E5 (800 - 1000 tỷ) E4 (1000 - 1500 tỷ) E3 (1500 - 2000 tỷ) E2 (2000 - 2500 tỷ) E1 (Trên 2500 tỷ)

Hoạt động kinh doanh

Doanh thu (Tỷ VND)

R10 (Dưới 100 tỷ) R9 (100 - 200 tỷ) R8 (200 - 400 tỷ) R7 (400 - 600 tỷ) R6 (600 - 800 tỷ)
R5 (800 - 1000 tỷ) R4 (1000 - 1500 tỷ) R3 (1500 - 2000 tỷ) R2 (2000 - 2500 tỷ) R1 (Trên 2500 tỷ)

Số lượng nhân viên (Người)

L10 (Dưới 100 người) L9 (100 - 200 người) L8 (200 - 400 người) L7 (400 - 600 người) L6 (600 - 800 người)
L5 (800 - 1000 người) L4 (1000 - 1500 người) L3 (1500 - 2000 người) L2 (2000 - 2500 người) L1 (Trên 2500 người)

Vị thế của doanh nghiệp trong ngành

Khả năng sinh lợi xét trong ngành

Tỷ suất lợi nhuận trên tổng tài sản

Bottom 25% 25%-m m-25% Top 25%

Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu

Tỷ suất lợi nhuận trên doanh thu

Hệ số khả năng thanh toán hiện hành

Bottom 25% 25%-m m-25% Top 25%

Vòng quay tổng tài sản

Bosttom 25% 25%-m m-25% Top 25%

CÁC CHỈ SỐ CỤ THỂ CỦA NGÀNH

n = 0 m(ROA) = m(ROE) =
Chưa có tin tức cho doanh nghiệp