CÔNG TY CP CƠ KHÍ XĂNG DẦU

Tên tiếng Anh:
PETROLEUM MECHANICAL JOINT STOCK COMPANY
Xếp hạng TOP10:
Mã số thuế:
0301838116
Mã chứng khoán:
PMS
Trụ sở chính:
446 Nơ Trang Long - Phường 13 - Quận Bình Thạnh - TP. Hồ Chí Minh
Tel:
028-35533325
Fax:
028-35533029
Email:
ckxd@petrolimex.com.vn
Năm thành lập:
1999

Giới thiệu

Công ty Cổ phần Cơ khí Xăng dầu (PMS), thành lập năm 1975 và thuộc Tập đoàn Xăng dầu Việt Nam - Petrolimex, là một trong những doanh nghiệp hàng đầu tại Việt Nam trong lĩnh vực sản xuất và cung cấp thiết bị cơ khí chuyên ngành xăng dầu. Với hơn 40 năm kinh nghiệm, công ty chuyên sản xuất các sản phẩm tiêu biểu như xe bồn chở xăng dầu, bồn - bể chứa, thùng phuy sắt và bao bì thiếc, đáp ứng nhu cầu đa dạng của thị trường trong nước và xuất khẩu. Trụ sở chính đặt tại 446 Nơ Trang Long, Quận Bình Thạnh, TP. Hồ Chí Minh, PMS không ngừng hiện đại hóa công nghệ và nâng cao chất lượng để khẳng định vị thế dẫn đầu ngành.

Ban lãnh đạo

Chức vụ Họ và tên
Chủ tịch HĐQT Nguyễn Quang Kiên
Giám đốc Đoàn Đắc Học
Kế toán trưởng Hồ Trí Lượng

Hồ sơ lãnh đạo

Đoàn Đắc Học
Họ và tên
Đoàn Đắc Học
Chức vụ
Tổng giám đốc
Quê quán

Quá trình học tập

Chưa có thông tin

Quá trình công tác

Chưa có thông tin

Bạn cần đăng nhập để xem được thông tin

Vốn điều lệ

Bạn phải là thành viên để xem được thông tin

QUY MÔ VÀ HOẠT ĐỘNG SXKD

Quy mô công ty

Tổng tài sản (Tỷ VND)

A10 (Dưới 100 tỷ) A9 (100 - 200 tỷ) A8 (200 - 400 tỷ) A7 (400 - 600 tỷ) A6 (600 - 800 tỷ)
A5 (800 - 1000 tỷ) A4 (1000 - 1500 tỷ) A3 (1500 - 2000 tỷ) A2 (2000 - 2500 tỷ) A1 (Trên 2500 tỷ)

Vốn chủ sở hữu (Tỷ VND)

E10 (Dưới 100 tỷ) E9 (100 - 200 tỷ) E8 (200 - 400 tỷ) E7 (400 - 600 tỷ) E6 (600 - 800 tỷ)
E5 (800 - 1000 tỷ) E4 (1000 - 1500 tỷ) E3 (1500 - 2000 tỷ) E2 (2000 - 2500 tỷ) E1 (Trên 2500 tỷ)

Hoạt động kinh doanh

Doanh thu (Tỷ VND)

R10 (Dưới 100 tỷ) R9 (100 - 200 tỷ) R8 (200 - 400 tỷ) R7 (400 - 600 tỷ) R6 (600 - 800 tỷ)
R5 (800 - 1000 tỷ) R4 (1000 - 1500 tỷ) R3 (1500 - 2000 tỷ) R2 (2000 - 2500 tỷ) R1 (Trên 2500 tỷ)

Số lượng nhân viên (Người)

L10 (Dưới 100 người) L9 (100 - 200 người) L8 (200 - 400 người) L7 (400 - 600 người) L6 (600 - 800 người)
L5 (800 - 1000 người) L4 (1000 - 1500 người) L3 (1500 - 2000 người) L2 (2000 - 2500 người) L1 (Trên 2500 người)

Vị thế của doanh nghiệp trong ngành

Khả năng sinh lợi xét trong ngành

Tỷ suất lợi nhuận trên tổng tài sản

Bottom 25% 25%-m m-25% Top 25%

Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu

Tỷ suất lợi nhuận trên doanh thu

Hệ số khả năng thanh toán hiện hành

Bottom 25% 25%-m m-25% Top 25%

Vòng quay tổng tài sản

Bosttom 25% 25%-m m-25% Top 25%

CÁC CHỈ SỐ CỤ THỂ CỦA NGÀNH

n = 586 m(ROA) = 147 m(ROE) = 449
Chưa có tin tức cho doanh nghiệp