NGÂN HÀNG TNHH MTV STANDARD CHARTERED (VIỆT NAM)

Tên tiếng Anh:
STANDARD CHARTERED BANK (VIETNAM) LIMITED
Xếp hạng TOP10:
328(B1/2022)
Mã số thuế:
0103617147
Mã chứng khoán:
Chưa niêm yết
Trụ sở chính:
P1810 Tháp Keangnam KĐT Cầu Giấy - Xã Mễ Trì - Quận Nam Từ Liêm - TP. Hà Nội
Tel:
024-39368000
Fax:
024-39368300
Email:
Năm thành lập:
2009
Ngành nghề:

Giới thiệu

Ngân hàng TNHH MTV Standard Chartered (Việt Nam) là ngân hàng 100% vốn nước ngoài được thành lập tại Việt Nam từ ngày 1 tháng 8 năm 2009. Hiện tại, Ngân hàng Standard Chartered Việt Nam có ba chi nhánh tại Hà Nội và TP. Hồ Chí Minh với gần 700 nhân viên. Ngân hàng cung cấp đầy đủ các sản phẩm và dịch vụ ngân hàng bán buôn cho các doanh nghiệp và các tổ chức tài chính. Bên cạnh đó, Ngân hàng cũng cung cấp dịch vụ ngân hàng bán lẻ phục vụ các khách hàng là các cá nhân và các doanh nghiệp vừa và nhỏ. Standard Chartered Việt Nam được đánh giá là một trong những ngân hàng nước ngoài uy tín và hoạt động có hiệu quả tại Việt Nam. Ngoài ra, Ngân hàng cũng đóng vai trò tích cực trong cộng đồng Việt Nam với nhiều hoạt động xã hội và từ thiện.

Ban lãnh đạo

Chức vụ Họ và tên
Tổng Giám đốc Louis Taylor
Giám đốc tài chính Benjamin Choi

Hồ sơ lãnh đạo

Louis Taylor
Họ và tên
Louis Taylor
Chức vụ
Tổng giám đốc
Quê quán

Quá trình học tập

Chưa có thông tin

Quá trình công tác

Chưa có thông tin

Bạn cần đăng nhập để xem được thông tin

Vốn điều lệ

Bạn phải là thành viên để xem được thông tin

QUY MÔ VÀ HOẠT ĐỘNG SXKD

Quy mô công ty

Tổng tài sản (Tỷ VND)

A10 (Dưới 100 tỷ) A9 (100 - 200 tỷ) A8 (200 - 400 tỷ) A7 (400 - 600 tỷ) A6 (600 - 800 tỷ)
A5 (800 - 1000 tỷ) A4 (1000 - 1500 tỷ) A3 (1500 - 2000 tỷ) A2 (2000 - 2500 tỷ) A1 (Trên 2500 tỷ)

Vốn chủ sở hữu (Tỷ VND)

E10 (Dưới 100 tỷ) E9 (100 - 200 tỷ) E8 (200 - 400 tỷ) E7 (400 - 600 tỷ) E6 (600 - 800 tỷ)
E5 (800 - 1000 tỷ) E4 (1000 - 1500 tỷ) E3 (1500 - 2000 tỷ) E2 (2000 - 2500 tỷ) E1 (Trên 2500 tỷ)

Hoạt động kinh doanh

Doanh thu (Tỷ VND)

R10 (Dưới 100 tỷ) R9 (100 - 200 tỷ) R8 (200 - 400 tỷ) R7 (400 - 600 tỷ) R6 (600 - 800 tỷ)
R5 (800 - 1000 tỷ) R4 (1000 - 1500 tỷ) R3 (1500 - 2000 tỷ) R2 (2000 - 2500 tỷ) R1 (Trên 2500 tỷ)

Số lượng nhân viên (Người)

L10 (Dưới 100 người) L9 (100 - 200 người) L8 (200 - 400 người) L7 (400 - 600 người) L6 (600 - 800 người)
L5 (800 - 1000 người) L4 (1000 - 1500 người) L3 (1500 - 2000 người) L2 (2000 - 2500 người) L1 (Trên 2500 người)

Vị thế của doanh nghiệp trong ngành

Khả năng sinh lợi xét trong ngành

Tỷ suất lợi nhuận trên tổng tài sản

Bottom 25% 25%-m m-25% Top 25%

Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu

Tỷ suất lợi nhuận trên doanh thu

Hệ số khả năng thanh toán hiện hành

Bottom 25% 25%-m m-25% Top 25%

Vòng quay tổng tài sản

Bosttom 25% 25%-m m-25% Top 25%

CÁC CHỈ SỐ CỤ THỂ CỦA NGÀNH

n = 101 m(ROA) = 93 m(ROE) = 535
Chưa có tin tức cho doanh nghiệp