8569
  

CÔNG TY CP KHOÁNG SẢN VÀ XÂY DỰNG BÌNH DƯƠNG

Mã số thuế: 3700148825
Mã chứng khoán: KSB
Trụ sở chính: Đại lộ Bình Dương-P. Thuận Giao-TX. Thuận An-T. Bình Dương
Tel: 0274-3822602
Fax: 0274-3823922
E-mail: bimico@binhduong.com.vn
Website: http://bimico.com.vn
Tên ngành cấp 2: Khai khoáng khác
Sở hữu vốn: Vốn nhà nước ≤ 50%
Năm thành lập: 01/01/2006

Tin tức

30 năm thu hút đầu tư FDI: Thách thức lớn về lĩnh vực công nghệ cao

30 năm thu hút đầu tư FDI: Thách thức lớn về lĩnh vực công nghệ cao

02/10/2018

Việt Nam đang hội tụ đầy đủ các cơ hội để các nhà đầu tư nước ngoài đầu tư lâu dài bởi lợi thế như n...;

Giới thiệu


Công ty CP Khoáng sản và Xây dựng Bình Dương (Bimico) được thành lập năm 1993 tiền thân là doanh nghiệp nhà nước. Năm 2006, chính thức chuyển đổi sang hình thức Công ty CP , trong đó nhà nước giữ cổ phần chi phối 51%. Năm 2010, Công ty niêm yết cổ phiếu tại HOSE với mã chứng khoán KSB.



Tin tức doanh nghiệp

Nhà máy Nhiên liệu sinh học Dung Quất chính thức khởi động lại

Đằng sau chiếc huy chương đầu tiên

Vietnam Airlines - Vingroup ký thỏa thuận hợp tác

Vinmart: Khi siêu thị không chỉ đẹp, tiện lợi mà còn là "sân chơi" cho cả gia đình

Quyết tâm đưa Dự án Nhà máy Nhiệt điện Long Phú 1 về đích

Kangaroo thành tập đoàn khoa học công nghệ

Ban lãnh đạo

Họ và tên Chức vụ
Phan Tấn Đạt Chủ tịch HĐQT-Tổng Giám đốc
Đặng Quang Thung Phó Tổng giám đốc
Hoàng Văn Lộc Phó Tổng giám đốc

Hồ sơ tổng giám đốc

Họ và tên Phan Tấn Đạt
Năm sinh 01/01/1967
Nguyên quán N/A

N/A

N/A

Bạn cần đăng nhập để xem được thông tin

Vốn điều lệ

234.000.000.000 VNĐ

Quy mô và Hoạt động SXKD/OPERATION

Tổng tài sản(Tỷ VND)

A10 (Dưới 100 tỷ) A9 (100 - 200 tỷ) A8 (200 - 400 tỷ) A7 (400 - 600 tỷ) A6 (600 - 800 tỷ)
A5 (800 - 1000 tỷ) A4 (1000 - 1500 tỷ) A3 (1500 - 2000 tỷ) A2 (2000 - 2500 tỷ) A1 (Trên 2500 tỷ)

Vốn chủ sơ hữu

E10 (Dưới 100 tỷ) E9 (100 - 200 tỷ) E8 (200 - 400 tỷ) E7 (400 - 600 tỷ) E6 (600 - 800 tỷ)
E5 (800 - 1000 tỷ) E4 (1000 - 1500 tỷ) E3 (1500 - 2000 tỷ) E2 (2000 - 2500 tỷ) E1 (Trên 2500 tỷ)

Doanh Thu (tỷ VNĐ)

R10 (Dưới 100 tỷ) R9 (100 - 200 tỷ) R8 (200 - 400 tỷ) R7 (400 - 600 tỷ) R6 (600 - 800 tỷ)
R5 (800 - 1000 tỷ) R4 (1000 - 1500 tỷ) R3 (1500 - 2000 tỷ) R2 (2000 - 2500 tỷ) R1 (Trên 2500 tỷ)

Số lượng nhân viên

L10 (Dưới 100 người) L9 (100 - 200 người) L8 (200 - 400 người) L7 (400 - 600 người) L6 (600 - 800 người)
L5 (800 - 1000 người) L4 (1000 - 1500 người) L3 (1500 - 2000 người) L2 (2000 - 2500 người) L1 (Trên 2500 người)

Vị thế của doanh nghiệp trong ngành

Tỷ suất lợi nhuận trên tổng tài sản

Bottom 25% 25%-m m-25% Top 25%

Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu

Tỷ suất lợi nhuận trên doanh thu

Bottom 25% 25%-m m-25% Top 25%
n = 108 m(ROA) = 236 m(ROE) = 606

TOP 5 doanh nghiệp cùng nghành - Khai khoáng khác và các hoạt động hỗ trợ

Gửi tin nhắn phản hồi đến doanh nghiệp

cho phép upload : .xlsx;.xls;.doc;.docx;.pdf;.jpg;.gif;.png