9103
  

CÔNG TY CP KHOÁNG SẢN VÀ XÂY DỰNG BÌNH DƯƠNG

Mã số thuế: 3700148825
Mã chứng khoán: KSB
Trụ sở chính: Đại lộ Bình Dương-P. Thuận Giao-TX. Thuận An-T. Bình Dương
Tel: 0274-3822602
Fax: 0274-3823922
E-mail: bimico@binhduong.com.vn
Website: http://bimico.com.vn
Tên ngành cấp 2: Khai khoáng khác
Sở hữu vốn: Vốn nhà nước ≤ 50%
Năm thành lập: 01/01/2006

Tin tức

Xếp hạng Top 500 Doanh nghiệp lớn nhất Việt Nam năm 2018

Xếp hạng Top 500 Doanh nghiệp lớn nhất Việt Nam năm 2018

05/12/2018

Ngày 5/12/2018, Vietnam Report phối hợp cùng Báo VietNamNet công bố Bảng xếp hạng VNR500 – Top 500 D...;

Giới thiệu


Công ty CP Khoáng sản và Xây dựng Bình Dương (Bimico) được thành lập năm 1993 tiền thân là doanh nghiệp nhà nước. Năm 2006, chính thức chuyển đổi sang hình thức Công ty CP , trong đó nhà nước giữ cổ phần chi phối 51%. Năm 2010, Công ty niêm yết cổ phiếu tại HOSE với mã chứng khoán KSB.



Tin tức doanh nghiệp

LOTTE Mart Đống Đa khai trương diện mạo mới – Gia tặng tiện ích – Nhiều ưu đãi

LOTTE Mart Việt Nam: 10 năm đồng hành - Triệu lời tri ân

Yến sào Khánh Hòa vinh dự nhận các giải thưởng uy tín năm 2018

Sasco liên tiếp đón nhận các giải thưởng uy tín năm 2018

Masan Consumer được công nhận là công ty thực phẩm uy tín nhất Việt Nam 2018

MediaMart vươn lên vị trí thứ 6 trong Top 10 nhà bán lẻ uy tín nhất Việt Nam 2018

Ban lãnh đạo

Họ và tên Chức vụ
Phan Tấn Đạt Chủ tịch HĐQT-Tổng Giám đốc
Đặng Quang Thung Phó Tổng giám đốc
Hoàng Văn Lộc Phó Tổng giám đốc

Hồ sơ tổng giám đốc

Họ và tên Phan Tấn Đạt
Năm sinh 01/01/1967
Nguyên quán N/A

N/A

N/A

Bạn cần đăng nhập để xem được thông tin

Vốn điều lệ

234.000.000.000 VNĐ

Quy mô và Hoạt động SXKD/OPERATION

Tổng tài sản(Tỷ VND)

A10 (Dưới 100 tỷ) A9 (100 - 200 tỷ) A8 (200 - 400 tỷ) A7 (400 - 600 tỷ) A6 (600 - 800 tỷ)
A5 (800 - 1000 tỷ) A4 (1000 - 1500 tỷ) A3 (1500 - 2000 tỷ) A2 (2000 - 2500 tỷ) A1 (Trên 2500 tỷ)

Vốn chủ sơ hữu

E10 (Dưới 100 tỷ) E9 (100 - 200 tỷ) E8 (200 - 400 tỷ) E7 (400 - 600 tỷ) E6 (600 - 800 tỷ)
E5 (800 - 1000 tỷ) E4 (1000 - 1500 tỷ) E3 (1500 - 2000 tỷ) E2 (2000 - 2500 tỷ) E1 (Trên 2500 tỷ)

Doanh Thu (tỷ VNĐ)

R10 (Dưới 100 tỷ) R9 (100 - 200 tỷ) R8 (200 - 400 tỷ) R7 (400 - 600 tỷ) R6 (600 - 800 tỷ)
R5 (800 - 1000 tỷ) R4 (1000 - 1500 tỷ) R3 (1500 - 2000 tỷ) R2 (2000 - 2500 tỷ) R1 (Trên 2500 tỷ)

Số lượng nhân viên

L10 (Dưới 100 người) L9 (100 - 200 người) L8 (200 - 400 người) L7 (400 - 600 người) L6 (600 - 800 người)
L5 (800 - 1000 người) L4 (1000 - 1500 người) L3 (1500 - 2000 người) L2 (2000 - 2500 người) L1 (Trên 2500 người)

Vị thế của doanh nghiệp trong ngành

Tỷ suất lợi nhuận trên tổng tài sản

Bottom 25% 25%-m m-25% Top 25%

Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu

Tỷ suất lợi nhuận trên doanh thu

Bottom 25% 25%-m m-25% Top 25%
n = 108 m(ROA) = 236 m(ROE) = 606

TOP 5 doanh nghiệp cùng nghành - Khai khoáng khác và các hoạt động hỗ trợ

Gửi tin nhắn phản hồi đến doanh nghiệp

cho phép upload : .xlsx;.xls;.doc;.docx;.pdf;.jpg;.gif;.png