7318
  

CÔNG TY CP DƯỢC PHẨM BẾN TRE

Mã số thuế: 1300382591
Mã chứng khoán: DBT
Trụ sở chính: 6 A3 Quốc Lộ 60-Phường Phú Tân-TP. Bến Tre-Tỉnh Bến Tre
Tel: 0275 3 900 059
Fax: 0275 3 827 467
E-mail: bepharco.vietnam@bepharco.com
Website: bepharco.com
Tên ngành cấp 2: Bán buôn (trừ ôtô, môtô, xe máy, và xe có động cơ khác)
Sở hữu vốn: Đang cập nhật
Năm thành lập: 01/01/1983

Tin tức

Bùng nổ mô hình cho vay trực tuyến không qua ngân hàng

Bùng nổ mô hình cho vay trực tuyến không qua ngân hàng

21/09/2018

Cho vay ngang hàng đang phát triển rất nhanh ở Việt Nam nhưng tiềm ẩn nhiều rủi ro khó lường do thiế...;

Giới thiệu


Công ty Cổ phần Dược phẩm Bến Tre tiền thân là phòng Bào chế thuốc của Ban Dân Y Bến Tre, được thành lập từ năm 1963. Trong những năm kháng chiến, phòng bào chế đã sản xuất và cung ứng thuốc men phục vụ cho cấp cứu, điều trị cho thương bệnh binh, cho cán bộ và nhân dân trong tỉnh với trên 30 sản phẩm gồm các dạng thuốc tiêm, dịch truyền, thuốc viên các loại và thuốc nước…..

 Tên công ty: CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC BẾN TRE

 Tên viết tắt: BEPHARCO

 Địa chỉ: 6A3, Quốc lộ 60, P. Phú Tân, TP. Bến Tre, Tỉnh Bến Tre

 Điện thoại: (075) 390 0059 Fax: (075) 382 7467

 Website: bepharco.com

 Email: bepharco.vietnam@bepharco.com

 

 



Tin tức doanh nghiệp

Cảm Xuyên Hương Yên Bái: Dược phương Đất Việt

ENTEROGOLDS/ ENTEROGRAN: Sản phẩm chiến lược năm 2018

Ban lãnh đạo

Họ và tên Chức vụ
Võ Minh Tân Tổng Giám đốc

Hồ sơ tổng giám đốc

Họ và tên Võ Minh Tân
Năm sinh 01/01/0001
Nguyên quán

Bạn cần đăng nhập để xem được thông tin

Vốn điều lệ

VNĐ

Quy mô và Hoạt động SXKD/OPERATION

Tổng tài sản(Tỷ VND)

A10 (Dưới 100 tỷ) A9 (100 - 200 tỷ) A8 (200 - 400 tỷ) A7 (400 - 600 tỷ) A6 (600 - 800 tỷ)
A5 (800 - 1000 tỷ) A4 (1000 - 1500 tỷ) A3 (1500 - 2000 tỷ) A2 (2000 - 2500 tỷ) A1 (Trên 2500 tỷ)

Vốn chủ sơ hữu

E10 (Dưới 100 tỷ) E9 (100 - 200 tỷ) E8 (200 - 400 tỷ) E7 (400 - 600 tỷ) E6 (600 - 800 tỷ)
E5 (800 - 1000 tỷ) E4 (1000 - 1500 tỷ) E3 (1500 - 2000 tỷ) E2 (2000 - 2500 tỷ) E1 (Trên 2500 tỷ)

Doanh Thu (tỷ VNĐ)

R10 (Dưới 100 tỷ) R9 (100 - 200 tỷ) R8 (200 - 400 tỷ) R7 (400 - 600 tỷ) R6 (600 - 800 tỷ)
R5 (800 - 1000 tỷ) R4 (1000 - 1500 tỷ) R3 (1500 - 2000 tỷ) R2 (2000 - 2500 tỷ) R1 (Trên 2500 tỷ)

Số lượng nhân viên

L10 (Dưới 100 người) L9 (100 - 200 người) L8 (200 - 400 người) L7 (400 - 600 người) L6 (600 - 800 người)
L5 (800 - 1000 người) L4 (1000 - 1500 người) L3 (1500 - 2000 người) L2 (2000 - 2500 người) L1 (Trên 2500 người)

Vị thế của doanh nghiệp trong ngành

Tỷ suất lợi nhuận trên tổng tài sản

Bottom 25% 25%-m m-25% Top 25%

Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu

Tỷ suất lợi nhuận trên doanh thu

Bottom 25% 25%-m m-25% Top 25%
n = 4371 m(ROA) = 73 m(ROE) = 314

TOP 5 doanh nghiệp cùng nghành - Sản xuất, kinh doanh thuốc, hóa dược, dược liệu và thiết bị y tế

Gửi tin nhắn phản hồi đến doanh nghiệp

cho phép upload : .xlsx;.xls;.doc;.docx;.pdf;.jpg;.gif;.png